Quảng cáo trái
Quảng cáo phải
Ford Miền Bắc | Đại Lý Ford chính hãng Việt Nam | Mỹ Đình Ford. Hotline: 0968.526.228

Ford Ranger Wildtrak 2.2L AT 4x4

825,000,000 đ

Còn xe

Bảo hành

Bảo hành chính hãng 3 năm hoặc 100.000 km

Tình trạng

Xe mới 100%

Xuất xứ: Nhập khẩu

  • Ford Ranger Wildtrak 2.2L AT 4x4
  • Ford Ranger Wildtrak 2.2L AT 4x4
  • Ford Ranger Wildtrak 2.2L AT 4x4
  • Ford Ranger Wildtrak 2.2L AT 4x4
  • Ford Ranger Wildtrak 2.2L AT 4x4
  • Ford Ranger Wildtrak 2.2L AT 4x4
  • Ford Ranger Wildtrak 2.2L AT 4x4
  • Ford Ranger Wildtrak 2.2L AT 4x4
  • Ford Ranger Wildtrak 2.2L AT 4x4
  • Ford Ranger Wildtrak 2.2L AT 4x4
  • Ford Ranger Wildtrak 2.2L AT 4x4




* Chọn màu sản phẩm

Mua xe

Tặng :  01 Bộ dán phim cách nhiệt 3M Diamond (Bảo hành 10 năm)

           01 Bộ trải sàn da cao cấp

           01 Thẻ Vip bảo dưỡng trị giá 10 triệu

   *** Liên hệ 0935.254.369 để được hỗ trợ tư vấn trực tiếp.

Mua xe ngay

- Giới thiệu Ford Ranger Hoàn Toàn Mới.

- Đánh giá Ford Ranger Wildtrak 3.2L.

- Ford Ranger - Sức Mạnh, Kinh Tế.

- Ford Ranger - Tải Trọng, Kiểm Soát.

- Ford Ranger - Khả Năng, An Toàn.

- Ford Ranger - Bền Bỉ, Tiện Nghi.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT RANGER WILDTRAK 2.2L 4x4

+ Loại cabin  Cabin kép
 
Động cơ 
+ Động cơ  Turbo Diesel 2.2L I4 TDCi, trục cam kép, làm mát khí nạp
+ Dung tích xy lanh (cc) 2198
+ Đường kính x Hành trình(mm) 86 x 94
+ Công suất cực đại (PS/vòng/phút)  148 / 3700
+ Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)    375 / 1500 - 2500
+ Tiêu chuẩn khí thải  EURO 4
+ Hệ thống truyền động  Hai cầu chủ động 
+ Gài cầu không dừng  Có 
+ Hộp số  Số tự động 6 cấp
+ Ly hợp  Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thuỷ lực với lò xo đĩa 
+ Khả năng lội nước (mm) 800
Kích thước tiêu chuẩn 
+ Dài x Rộng x Cao (mm) 5274 x 1850 x 1815
+ Vệt bánh xe trước (mm) 1560
+ Vệt bánh xe sau (mm) 1560
+ Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
+ Chiều dài cơ sở (mm) 3220
+ Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6350
+ Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) 3200
+ Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) 1980
+ Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn (kg) 895
+ Góc thoát trước (độ)  23.7 - 25.5
+ Góc thoát sau (độ)  20.3 - 20.9
+ Kích thước thùng hàng (dài x rộng x cao) 1613 x 1850 x 511
   
Hệ thống giảm xóc 
+ Trước  Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn 
+ Sau  Loại nhíp với ống giảm chấn 
+ Hệ thống phanh trước-sau : Front-Rear Đĩa - Tang trống 
+ Hệ thống chống bó cứng phanh ABS Có 
+ Hệ thống cân bằng điện tử (ESP) Có 
+ Lốp  255/70R18
+ Bánh xe  Vành hợp kim nhôm đúc 18" 
+ Dung tích thùng nhiên liệu  80 Lít
   
Trang thiết bị chính 
+ Hai túi khí phía trước  Túi khí dành cho người lái
+ Túi khí bên cho người lái và hành khách phía trước Có 
+ Túi khí rèm dọc hai bên trần xe  Có 
+ Hỗ trợ khởi hành ngang dốc  Có 
+ Camera lùi  Không
+ Cảm biến lùi phía sau 
+ Ga tự động 
+ Cửa kính điều khiển điện
+ Khoá cửa điện  Có 
+ Trợ lực lái Có 
+ Gương chiếu hậu điều khiển điện Có 
+ Khoá cửa điều khiển từ xa  Có 
+ Điều hoà nhiệt độ Tự động 2 vùng khí hậu 
+ Số chỗ ngồi 5 chỗ 
+ Ghế trước Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu 
+ Ghế sau  Ghế băng gập được có tựa đầu
+ Vật liệu ghế  Da pha Nỉ
+ Tay lái  Bọc da 
+ Đèn pha & Gạt mưa tự động Có 
+ Đèn sương mù
+ Tay nắm cửa mạ crom Màu đen 
+ Gương chiếu hậu mạ crôm  Màu đen 
+ Hệ thống âm thanh  AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB
+ Kết nối không dây & điều khiển giọng nói 
+ Màn hình hiển thị đa thông tin 
+ Điều khiển âm thanh trên tay lái  Không 
+ Hệ thống loa  6 Loa
close